Kiều tử

Học thuật
Thân thiện
Kiều tử

Kiều tử là một loài cây thấp, rũ cành xuống đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ mối quan hệ cha con: "Kiều tử" một từ Hán Việt dùng để chỉ mối quan hệ giữa cha con, dựa trên hình ảnh ẩn dụ về hai loài cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tình Kiều tử dạ quê hương (Tình cha con nhớ về quê hương - trích từ truyện Hoa Tiên).
    • Kiều tử đạo căn bản trong gia đình. (Quan hệ cha con đạo căn bản trong gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiều tử chi tình": tình cảm cha con.
    • Kiều tử chi tình thứ tình cảm thiêng liêng. (Tình cha con thứ tình cảm thiêng liêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phụ tử (danh từ): cha con, từ đồng nghĩa trực tiếp với "kiều tử".
    • Phụ tử tình thâm. (Tình cha con sâu nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cha con: cách gọi thuần Việt.
  • Phụ tử: từ Hán Việt đồng nghĩa.
Giải thích nguồn gốc (tham khảo)

Từ này bắt nguồn từ điển tích trong Thượng thư đại truyện. Cầm Khang Thúc được Thương Tử chỉ dẫn đi xem hai loài cây: - Cây Kiều: mọcphía nam núi Nam Sơn, cao vút lên trên, tượng trưng cho đạo của người cha (uy nghi, chở che). - Cây Tử: mọcphía bắc núi Nam Sơn, thấp xuống, tượng trưng cho đạo làm con (khiêm nhường, hiếu thuận). Hình ảnh hai loài cây này kết hợp lại tạo thành từ "Kiều tử" để chỉ mối quan hệ đạo cha con.

Kiều tử

Kiều tử là một loài cây thấp, rũ cành xuống đất.

  1. Chỉ cha con: Cây Kiều (cao to) cây Tử (thấp)
  2. Thượng thư đại truyện: Cầm Khang Thúc đến yết kiến Chu Công, 3 lần đến thăm, 3 lần bị trách. Khang Thúc sắc mặt sợ hãi bảo Cầm: Thầy Thương Tử người hiền, nay tôi cùng anh đến yết kiến. Hai người bèn đến yết kiến Thương Tử, Thương Tử nói: "Phía Nam núi Nam Sơn một loài cây tên Kiều, hai anh đếựn đó xem cậy đi." Hai người bèn đến xem thì thấựy cây Kiều cao vút lên trên, trở về thưa với Thương Tử, thương Tử nói: "Kiều đạo của người cha. Phía Bắc núi Nam Sơn loài cây tên Tử, hai anh đến đấy xem đi". Hai người đến xem thì thấy cây Tử thấp xuống, trở về thưa với Thương Tử, Tử nói: "Tử đạo làm con"
  3. Hoa Tiên: Tình Kiều tử dạ quê hương
  4. cay đắng cũng phận thường nghi sao

Từ gần giống

Từ chứa "Kiều tử"